Một nhà khoa học phân lập được 5 loại peptit (1-5) chứa 5 loại axit amin được gọi là A, B, C, D, E

Đã giải619 lượt xem

Một nhà khoa học phân lập được 5 loại peptit (1-5) chứa 5 loại axit amin được gọi là A, B, C, D, E. Ông ta xác định trình tự và khối lượng như sau:
– Peptit 1: BCDACCDEDCB, nặng 966 Da
– Peptit 2: ABBCAEEDECB, nặng 1099 Da
– Peptit 3: BACDAEAEECA, nặng 1357 Da
– Peptit 4: CACADBACAEB, nặng 1279 Da
– Peptit 5: EDDCABBCCEE, nặng 1014 Da
Biết khối lượng của các axit amin như sau: Alanine 89 Da; Leucine 131 Da; Arginine 174 Da; Lysine 146 Da; Asparagine 132 Da; Methionine 149 Da; Aspartic acid 133 Da; Phenylalanine 165 Da; Cysteine 121 Da; Proline 115 Da; Glutamic acid 147 Da; Serine 105 Da; Glutamine 146 Da; Threonine 119 Da; Glycine 75 Da; Tryptophan 204 Da; Histidine 155 Da; Tyrosine 181 Da; Isoleucine 131 Da; Valine 117 Da
Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1). Axit amin C là serine
(2). Axit amin A là tyrosine
(3). Axit amin E là cysteine
(4). Axit amin B là glycine
A. 1                       B. 2                       C. 3                       D. 4

chọn câu trả lời tốt nhất

Ở đây chúng ta thấy bài toán có 5 ẩn (A, B, C, D, E) ứng với 5 phương trình khối lượng peptit (1-5).

Khối lượng peptit = khối lượng axit amin – khối lượng nước tách ra

Ta lập được hệ sau:

$\left\{\begin{matrix}
A+2B+4C+3D+E-18.10=966\\
2A+3B+2C+D+3E-18.10=1099\\
4A+B+2C+D+3E-18.10=1357\\
4A+2B+3C+D+E-18.10=1279\\
A+2B+3C+2D+3E-18.10=1014
\end{matrix}\right.$

Gọi 5 phương trình lần lượt là (1), (2), (3), (4) và (5)

Lấy PT(3) – PT(2) ta được: $2A-2B=258$

Lấy PT(2) – PT(5) ta được $A+B-C-D=85$    (6)

Lấy PT(4) – PT(1) ta được: $3A-C-2D=313$        (7)

Lấy 3PT(4) – PT(5) ta được: $11A+4B+6C+D=3183$      (8)

Lấy 11PT(6) – 5PT(7) – PT(8) ta được: $7A+15B=2553$

Giải ra $A=204$ và $B=75$

Thay vào (6) và (7) được: $C+D=194$ và $C+2D=299$ $\Rightarrow$ $C=89$ và $D=105$

Suy ra: $E=121$

Vậy: A là Tryptophan; B là Glycine; C là Alanine; D là Serine; E là Cysteine

(1) Sai            (2) Sai           (3) Đúng           (4) Đúng

Chọn đáp án B

cập nhật
Bạn đang xem 1 trong số 1 câu trả lời, nhấp vào đây để xem tất cả câu trả lời.
Back to top button

TẮT TRÌNH CHẶN QUẢNG CÁO

Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo để tiếp tục!