Một nhà khoa học phân lập được 5 loại peptit (1-5) chứa 5 loại axit amin được gọi là A, B, C, D, E

Đã giải539 lượt xem

Một nhà khoa học phân lập được 5 loại peptit (1-5) chứa 5 loại axit amin được gọi là A, B, C, D, E. Ông ta xác định trình tự và khối lượng như sau:
– Peptit 1: BCDACCDEDCB, nặng 966 Da
– Peptit 2: ABBCAEEDECB, nặng 1099 Da
– Peptit 3: BACDAEAEECA, nặng 1357 Da
– Peptit 4: CACADBACAEB, nặng 1279 Da
– Peptit 5: EDDCABBCCEE, nặng 1014 Da
Biết khối lượng của các axit amin như sau: Alanine 89 Da; Leucine 131 Da; Arginine 174 Da; Lysine 146 Da; Asparagine 132 Da; Methionine 149 Da; Aspartic acid 133 Da; Phenylalanine 165 Da; Cysteine 121 Da; Proline 115 Da; Glutamic acid 147 Da; Serine 105 Da; Glutamine 146 Da; Threonine 119 Da; Glycine 75 Da; Tryptophan 204 Da; Histidine 155 Da; Tyrosine 181 Da; Isoleucine 131 Da; Valine 117 Da
Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1). Axit amin C là serine
(2). Axit amin A là tyrosine
(3). Axit amin E là cysteine
(4). Axit amin B là glycine
A. 1                       B. 2                       C. 3                       D. 4

chọn câu trả lời tốt nhất

Ở đây chúng ta thấy bài toán có 5 ẩn (A, B, C, D, E) ứng với 5 phương trình khối lượng peptit (1-5).

Khối lượng peptit = khối lượng axit amin – khối lượng nước tách ra

Ta lập được hệ sau:

$\left\{\begin{matrix}
A+2B+4C+3D+E-18.10=966\\
2A+3B+2C+D+3E-18.10=1099\\
4A+B+2C+D+3E-18.10=1357\\
4A+2B+3C+D+E-18.10=1279\\
A+2B+3C+2D+3E-18.10=1014
\end{matrix}\right.$

Gọi 5 phương trình lần lượt là (1), (2), (3), (4) và (5)

Lấy PT(3) – PT(2) ta được: $2A-2B=258$

Lấy PT(2) – PT(5) ta được $A+B-C-D=85$    (6)

Lấy PT(4) – PT(1) ta được: $3A-C-2D=313$        (7)

Lấy 3PT(4) – PT(5) ta được: $11A+4B+6C+D=3183$      (8)

Lấy 11PT(6) – 5PT(7) – PT(8) ta được: $7A+15B=2553$

Giải ra $A=204$ và $B=75$

Thay vào (6) và (7) được: $C+D=194$ và $C+2D=299$ $\Rightarrow$ $C=89$ và $D=105$

Suy ra: $E=121$

Vậy: A là Tryptophan; B là Glycine; C là Alanine; D là Serine; E là Cysteine

(1) Sai            (2) Sai           (3) Đúng           (4) Đúng

Chọn đáp án B

cập nhật
Bạn đang xem 1 trong số 1 câu trả lời, nhấp vào đây để xem tất cả câu trả lời.
Back to top button

TẮT AD BLOCKER

Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo để tiếp tục!