TIN TỨC

Điểm chuẩn chính thức Đại học Yersin Đà Lạt năm 2020

Cập nhật điểm chuẩn chính thức các trường đại học năm 2020

       Chiều 5/10, Đại học Yersin Đà Lạt đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển của các ngành đào tạo.

Dưới đây là điểm chuẩn chính thức do trường Đại học Yersin Đà Lạt công bố, sử dụng phương thức xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT:

TTNGÀNH HỌCTỔ HỢP XÉT TUYỂNThi TN THPTHọc bạ lớp 12Thi NL ĐHQG
1QUẢN TRỊ KINH DOANH(mã ngành: 7340101)Gồm các chuyên ngành:1. Quản trị kinh doanh2. Kế toán doanh nghiệp3. Tài chính – Ngân hàngA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
2KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG(mã ngành 7440301)Gồm các chuyên ngành:1. Công nghệ môi trường2. Quản lý môi trường3. Tư vấn môi trườngA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)14.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
3CÔNG NGHỆ SINH HỌC(mã ngành 7420201)Gồm các chuyên ngành:1. Công nghệ sinh học thực vật2. Công nghệ vi sinh vậtA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)14.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
4CÔNG NGHỆ THÔNG TIN(mã ngành 7480201)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
5KIẾN TRÚC(mã ngành 7580101)A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Toán, Văn, Lý)H01 (Toán, Văn, Vẽ)V00 (Toán, Lý, Vẽ)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ.600đ
6THIẾT KẾ NỘI THẤT(mã ngành 7580108)A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Toán, Văn, Lý)H01 (Toán, Văn, Vẽ)V00 (Toán, Lý, Vẽ)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ.600đ
7ĐIỀU DƯỠNG(mã ngành 7720301)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)19.00đHọc sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên650đ
8DƯỢC HỌC(mã ngành 7720201)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)21.00đHọc sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên800đ
9NGÔN NGỮ ANH(mã ngành 7220201)Gồm các chuyên ngành:1. Ngôn ngữ Anh2. Tiếng Anh Du lịch3. Tiếng Anh thương mạiA01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
10QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH(mã ngành 7810103)Gồm các chuyên ngành:1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn2. Quản trị lữ hànhA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
11ĐÔNG PHƯƠNG HỌC(mã ngành 7310608)Gồm các chuyên ngành:1. Hàn Quốc2. Nhật BảnA01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
12QUAN HỆ CÔNG CHÚNG(mã ngành 7320108)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
13CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM(mã ngành 7540101)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)C08 (Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học)D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
14LUẬT KINH TẾ(mã ngành 7380107)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)C20 (Ngữ Văn, Địa lý, GDCD)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)15.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ

Ghi chú:

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực sẽ được tính điểm cộng ưu tiên theo đúng Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên đây áp dụng cho học sinh phổ thông thuộc khu vực 3, mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,25 điểm.

Sinh Hoc THPT

Cố gắng mang đến nguồn tài liệu chất lượng nhất cho các bạn học sinh

BẠN ĐÃ XEM CHƯA

0 0 bình chọn
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
Back to top button
0
Bày tỏ suy nghĩ của bạn, hãy bình luậnx
()
x

TẮT AD BLOCKER

Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo để tiếp tục!