TIN TỨC

Điểm chuẩn chính thức Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020

       Chiều 4/10, Đại học Sư phạm Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển của các ngành đào tạo.

      Dưới đây là điểm chuẩn chính thức do trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố, sử dụng phương thức xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT:

STTMã ngànhTên ngànhMã tổ hợpĐiểm trúng tuyển ngànhMức điều kiện so sánhThang điểm
17140114CQuản lí giáo dụcC2024TTNV <= 1Thang điểm 30
27140114DQuản lí giáo dụcD01;D02;D0321.45TTNV <= 2Thang điểm 30
37140201AGiáo dục Mầm nonM0021.93TTNV <= 3Thang điểm 30
47140201BGiáo dục Mầm non SP Tiếng AnhM0119TTNV <= 7Thang điểm 30
57140201CGiáo dục Mầm non SP Tiếng AnhM0219.03TTNV <= 2Thang điểm 30
67140202AGiáo dục Tiểu họcD01;D02;D0325.05TTNV <= 3Thang điểm 30
77140202DGiáo dục Tiểu học – SP Tiếng AnhD0125.55TTNV <= 8Thang điểm 30
87140203CGiáo dục Đặc biệtC0025TTNV <= 1Thang điểm 30
97140203DGiáo dục Đặc biệtD01;D02;D0319.15TTNV <= 1Thang điểm 30
107140204BGiáo dục công dânC1919.75TTNV <= 1Thang điểm 30
117140204CGiáo dục công dânC2025.25TTNV <= 2Thang điểm 30
127140205BGiáo dục chính trịC1921.25TTNV <= 1Thang điểm 30
137140205CGiáo dục chính trịC2019.25TTNV <= 3Thang điểm 30
147140208Giáo dục Quốc phòng và An ninhC0021.75TTNV <= 3Thang điểm 30
157140209ASP Toán họcA0025.75TTNV <= 4Thang điểm 30
167140209BSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A0028TTNV <= 2Thang điểm 30
177140209DSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)D0127TTNV <= 5Thang điểm 30
187140210ASP Tin họcA0019.05TTNV <= 3Thang điểm 30
197140210BSP Tin họcA0118.5TTNV <= 8Thang điểm 30
207140211ASP Vật lýA0022.75TTNV <= 6Thang điểm 30
217140211BSP Vật lýA0122.75TTNV <= 5Thang điểm 30
227140211CSP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)A0025.1TTNV <= 12Thang điểm 30
237140211DSP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)A0125.1TTNV <= 5Thang điểm 30
247140212ASP Hoá họcA0022.5TTNV <= 6Thang điểm 30
257140212BSP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)D0723.75TTNV <= 1Thang điểm 30
267140213BSP Sinh họcB0018.53TTNV <= 6Thang điểm 30
277140213DSP Sinh họcD08;D32;D3419.23TTNV <= 2Thang điểm 30
287140217CSP Ngữ vănC0026.5TTNV <= 1Thang điểm 30
297140217DSP Ngữ vănD01;D02;D0324.4TTNV <= 9Thang điểm 30
307140218CSP Lịch sửC0026TTNV <= 4Thang điểm 30
317140218DSP Lịch sửD1419.95TTNV <= 2Thang điểm 30
327140219BSP Địa lýC0424.35TTNV <= 2Thang điểm 30
337140219CSP Địa lýC0025.25TTNV <= 8Thang điểm 30
347140231SP Tiếng AnhD0126.14TTNV <= 4Thang điểm 30
357140233CSP Tiếng PhápD15;D42;D4419.34TTNV <= 2Thang điểm 30
367140233DSP Tiếng PhápD01;D02;D0321.1TTNV <= 1Thang điểm 30
377140246ASP Công nghệA0018.55TTNV <= 6Thang điểm 30
387140246CSP Công nghệC0119.2TTNV <= 1Thang điểm 30
397220201Ngôn ngữ AnhD0125.65TTNV <= 12Thang điểm 30
407229001ATriết học (Triết học Mác Lê-nin)A0016 Thang điểm 30
417229001CTriết học (Triết học Mác Lê-nin)C0017.25TTNV <= 2Thang điểm 30
427229001DTriết học (Triết học Mác Lê-nin)D0116.95TTNV <= 1Thang điểm 30
437229030CVăn họcC0023TTNV <= 11Thang điểm 30
447229030DVăn họcD01;D02;D0322.8TTNV <= 9Thang điểm 30
457310201BChính trị học C1918TTNV <= 1Thang điểm 30
467310201CChính trị học D66;D68;D7017.35TTNV <= 3Thang điểm 30
477310401CTâm lý học (Tâm lý học trường học)C0023TTNV <= 8Thang điểm 30
487310401DTâm lý học (Tâm lý học trường học)D01;D02;D0322.5TTNV <= 4Thang điểm 30
497310403CTâm lý học giáo dụcC0024.5TTNV <= 3Thang điểm 30
507310403DTâm lý học giáo dụcD01;D02;D0323.8TTNV <= 4Thang điểm 30
517310630CViệt Nam họcC0021.25TTNV <= 2Thang điểm 30
527310630DViệt Nam họcD0119.65TTNV <= 6Thang điểm 30
537420101BSinh họcB0017.54TTNV <= 5Thang điểm 30
547420101DSinh họcD08;D32;D3423.95TTNV <= 3Thang điểm 30
557440112Hóa họcA0017.45TTNV <= 6Thang điểm 30
567460101BToán họcA0017.9TTNV <= 1Thang điểm 30
577460101DToán họcD0122.3TTNV <= 8Thang điểm 30
587480201ACông nghệ thông tinA0016TTNV <= 9Thang điểm 30
597480201BCông nghệ thông tinA0117.1TTNV <= 1Thang điểm 30
607760101CCông tác xã hộiC0016.25TTNV <= 2Thang điểm 30
617760101DCông tác xã hộiD01;D02;D0316.05TTNV <= 2Thang điểm 30
627760103CHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC0019TTNV <= 5Thang điểm 30
637760103DHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtD01;D02;D0321.2TTNV <= 1Thang điểm 30
647810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0023TTNV <= 6Thang điểm 30
657810103DQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0116.7TTNV <= 2Thang điểm 30

Sinh Hoc THPT

Cố gắng mang đến nguồn tài liệu chất lượng nhất cho các bạn học sinh

BẠN ĐÃ XEM CHƯA

0 0 bình chọn
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
Back to top button
0
Bày tỏ suy nghĩ của bạn, hãy bình luậnx
()
x

TẮT AD BLOCKER

Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo để tiếp tục!