THPTQG 2021SINH 12

[2021] Bookgol – Khảo sát chuyên đề 3: Điều hoà hoạt động gen

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

1. C2. D3. C4. C5. D6. D7. C8. D9. D10. D
11. C12. C13. C14. C15. D16. D17. B18. D19. A20. C
21. B22. B23. D24. D25. D26. B27. D28. C29. B30. A
31. C32. A33. D34. B35. D36. D37. D38. D39. C40. C


Câu 1.
 
Nhà khoa học đã phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động gen là:
A. Menden                       B. Morgan                       C. Mono & Jacop                       D. Darwin

Câu 2. Điều hòa hoạt động gen được hiểu là:
A. Điều hòa lượng gen được tạo ra
B. Điều hòa lượng tARN được tạo ra
C. Điều hòa lượng mARN được tạo ra
D. Điều hòa lượng sản phẩm mà gen tạo ra

Câu 3. Phần lớn các gen trong tế bào người ở trạng thái:
A. Nhân đôi                                                                 B. Hoạt động mạnh
C. Không hoạt động hoặc hoạt động rất yếu                       D. Hoạt động vừa phải

Câu 4. Tế bào chỉ tổng hợp protein khi:
A. Mọi lúc                       B. Gen nhân đôi                       C. Cần thiết                       D. Ở pha S (kì trung gian)

Câu 5. Đối tượng giúp các nhà khoa học phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động gen là:
A. Tinh tinh                       B. Đậu Hà Lan                       C. Ruồi giấm                       D. Vi khuẩn E.coli

Câu 6. Điều hòa hoạt động gen ở SVNS chủ yếu xảy ra ở mức độ:
A. Trước phiên mã                       B. Dịch mã                       C. Nhân đôi                       D. Phiên mã

Câu 7. Operon Lac là:
A. Nhóm các gen cấu trúc được phân bố liền nhau có chung 2 cơ chế điều hòa
B. Nhóm các gen điều hòa được phân bố liền nhau có chung 1 cơ chế điều hòa
C. Nhóm các gen cấu trúc được phân bố liền nhau có chung 1 cơ chế điều hòa
D. Nhóm các gen cấu trúc được phân bố cách nhau có chung 1 cơ chế điều hòa

Câu 8 (Xem giải). Thành phần của Operon Lac điển hình gồm:
I. Gen điều hòa R                                             II. Vùng điều hòa
III. Vùng khởi động (Promoter)                       IV. Vùng vận hành (Operator)
V. Vùng kết thúc                                             VI. Các gen cấu trúc Z, Y, A
A. I, II, III                       B. I, III, IV                       C. I, IV, VI                       D. III, IV, VI

Câu 9. Vùng vận hành (Operator) có chức năng:
A. Nơi mà enzim ADN-pol gắn vào khởi động phiên mã
B. Nơi mà enzim ARN-pol gắn vào khởi động phiên mã
C. Nơi liên kết với protein ức chế để tăng cường quá trình phiên mã
D. Nơi liên kết với protein ức chế để ngăn cản quá trình phiên mã

Câu 10. Gen điều hòa R có nhiệm vụ:
A. Tổng hợp mARN ngăn cản phiên mã                       B. Tổng hợp protein kích thích phiên mã
C. Tổng hợp tARN ngăn cản phiên mã                       D. Tổng hợp protein ức chế ngăn cản phiên mã

Câu 11. Vùng khởi động (Promoter) có chức năng:
A. Nơi enzim ADN-pol gắn vào khởi động phiên mã
B. Nơi protein ức chế gắn vào ngăn cản phiên mã
C. Nơi enzim ARN-pol gắn vào khởi động phiên mã
D. Nơi protein ức chế gắn vào tăng cường phiên mã

Câu 12. Quá trình nào sau đây thường xuyên diễn ra nhất trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli:
A. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã                       B. Gen điều hòa R tổng hợp protein kích thích
C. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế                       D. Các gen cấu trúc Z, Y, A dịch mã

Câu 13 (Xem giải). Cho các phát biểu sau:
1. Gen cấu trúc R tổng hợp protein ức chế ngăn cản phiên mã
2. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế ngăn cản phiên mã
3. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã khi môi trường có Glucozo
4. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã khi môi trường có Lactozo
5. Vùng khởi động (Promoter) là nơi enzim ADN-pol gắn vào khởi động phiên mã
Số phát biểu sai khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli là:
A. 1                       B. 2                        C. 3                       D. 4

Câu 14. Sản phẩm được tạo ra sau quá trình điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli là:
A. 1 chuỗi poliribonu qui định 1 protein phân giải Lactozo
B. 1 chuỗi poliribonu qui định 2 protein phân giải Lactozo
C. 1 chuỗi poliribonu qui định 3 protein phân giải Lactozo
D. 1 chuỗi poliribonu qui định 4 protein phân giải Lactozo

Câu 15. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế khi:
A. Có Lactozo                       B. Không có Lactozo
C. Có Glucozo                       D. Có và không có Lactozo

Câu 16 (Xem giải). Cho các phát biểu:
1. Các gen cấu trúc Z, Y, A được phiên mã chỉ khi có chất cảm ứng là Lactozo
2. Gen điều hòa R thuộc Operon
3. Các gen cấu trúc Z, Y, A được phiên mã chỉ khi có chất ức chế là Lactozo
4. Gen điều hòa R có khả năng điều hòa phiên mã là do nó tổng hợp được ARN-pol
5. Vùng vận hành (Promoter) là nơi mà protein ức chế gắn vào ngăn cản phiên mã
Số phát biểu là sai khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SVNS là:
A. 1                       B. 2                       C. 3                       D. 4

Câu 17. Gen điều hòa R và các gen cấu trúc Z, Y, A có chung đặc điểm:
A. Số lần phiên mã bằng nhau                       B. Số lần nhân đôi bằng nhau
C. Số lần dịch mã bằng nhau                       D. Số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau

Câu 18. Nguyên nhân làm cho protein ức chế không gắn được vào vùng vận hành (Operator) là do:
A. Lactozo làm hỏng cấu trúc không gian của protein ức chế
B. Lactozo làm hỏng cấu trúc bậc 1 của protein ức chế
C. Lactozo làm biến đổi cấu trúc bậc 1 của protein ức chế
D. Lactozo làm biến đổi cấu trúc không gian của protein ức chế

Câu 19 (Xem giải). Khi môi trường không có Lactozo, số khẳng định đúng là:
1. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế                       2. Gen cấu trúc được phiên mã
3. ARN-pol gắn vào vùng vận hành                                      4. Protein ức chế gắn vào cùng khởi động
A. 1                       B. 2                       C. 3                       D. 4

Câu 20. Khi môi trường có Lactozo, khẳng định nào sau đây sai:
A. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế                       B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A dịch mã                                       D. Protein ức chế bị bất hoạt

Câu 21. Nếu gen Y được phiên mã 2 lần thì gen Z, A được phiên mã:
A. 1 lần                       B. 2 lần                       C. 3 lần                       D. 4 lần

Câu 22 (Xem giải). Có bao nhiêu nguyên nhân làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có Lactozo?
1. Các gen này được tăng cường mức độ hoạt động.
2. Protein ức chế gắn vào vùng vận hành.
3. Gen điều hòa R không tổng hợp được protein ức chế.
4. Vùng khởi động bị mất.
5. Mất vùng vận hành.
A. 1                       B. 2                       C. 3                       D. 4

Câu 23. Các gen cấu trúc Z, Y, A được phiên mã khi:
A. ADN-pol gắn vào vùng khởi động (Operator)                       B. ARN-pol gắn vào vùng vận hành (Promoter)
C. ADN-pol gắn vào vùng vận hành (Operator)                       D. ARN-pol gắn vào vùng khởi động (Promoter)

Câu 24. Vùng nào sau đây chứa trình tự nucleotit đặc hiệu để gắn với protein ức chế:
A. Vùng khởi động (Operator)                       B. Vùng vận hành (Promoter)
C. Vùng khởi động (Promoter)                       D. Vùng vận hành (Operator)

Câu 25. Enzim ADN-pol gắn vào vùng nào sau đây để khởi động quá trình phiên mã:
A. Vùng khởi động (Promoter)                       B. Vùng vận hành (Operator)
C. Vùng khởi động (Operator)                       D. Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 26. Tín hiệu điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli là:
A. Prôtêin ức chế.                       B. Đường lactozơ.                       C. Enzim ADN-polimeraza.                       D. Đường mantôzơ.

Câu 27 (Xem giải). Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactôzơ (có chất cảm ứng) thì diễn ra các sự kiện nào?
1. Gen điều hòa chỉ huy tổng hợp một loại prôtêin ức chế
2. Chất cảm ứng kết hợp với prôtêin ức chế, làm vô hiệu hóa chất ức chế.
3. Quá trình phiên mã của các gen cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mARN.
4. Các gen cấu trúc hoạt động tổng hợp mARN, từ đó tổng hợp các chuỗi pôlipeptit.
A. 1, 2                       B. 1, 3                       C. 1, 4                       D. 1, 2, 4

Câu 28 (Xem giải). Gen điều hòa khác với gen cấu trúc ở đặc điểm:
1. Gen điều hòa tổng hợp được protein ức chế còn gen cấu trúc thì không.
2. Số lần nhân đôi.
3. Số lần phiên mã, dịch mã.
4. Số lượng.
A. I, II, III                       B. I, II, IV                       C. I, III, IV                       D. II, III, IV

Câu 29. Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
A. Tất cả các gen trong tế bào hoạt động
B. Chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động
C. Phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
D. Tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động hoặc có lúc đồng loạt ngừng hoạt động

Câu 30. Sản phầm của quá trình điều hòa hoạt động gen như hình vẽ là:
A. 1 chuỗi poliribonucleotit qui định 3 phân tử protein
B. 1 phân tử tARN
C. 1 phân tử protein Lac Z
D. Protein ức chế

Câu 31 (Xem giải). Số phát biểu sai khi nói về quá trình điều hòa hoạt động gen ở SVNS và SVNT là:
1. Có ý nghĩa quan trọng trong đời sống của cơ thể.
2. Điều hòa hoạt động gen ở SVNT đơn giản hơn SVNS.
3. Ở SVNT chỉ xảy ra ở 1 cấp độ là phiên mã.
4. Ở SVNS chủ yếu xảy ra ở cấp độ phiên mã.
5. Các gen thuộc Operon ở SVNS được phân bố cách nhau.
6. SVNT có rất nhiều gen nên quá trình điều hòa hoạt động gen phức tạp hơn SVNS.
A. 1                       B. 2                       C. 3                       D. 4

Câu 32 (Xem giải). Cho mô hình sau:
1. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế khi và chỉ khi môi trường không có Lactozo.
2. Các gen cấu trúc không hoạt động là do protein ức chế gắn vào vùng vận hành (Promoter).
3. Vùng khởi động (Operator) chứa trình tự nucleotit đặc hiệu giúp protein ức chế gắn vào ngăn cản phiên mã.
4. Gen điều hòa R không thuộc Operon Lac.
Số phát biểu đúng là:
A.1                       B. 2                       C. 3                       D. 4

Câu 33. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chỉ có các SVNS mới có cơ chế điều hòa hoạt động gen
B. Chỉ có các SVNT mới có cơ chế điều hòa hoạt động gen
C. Chỉ có vi khuẩn E.coli mới có cơ chế điều hòa hoạt động gen
D. Cả SVNS và SVNT đều có cơ chế điều hòa hoạt động gen

Câu 34. Loài nào sau đây có cơ chế điều hòa hoạt động gen phức tạp nhất:
A. Virus Corona                       B. Con người                       C. Ruồi Giấm                       D. Đậu Hà Lan

Câu 35. Cơ chế điều hòa hoạt động gen ở loài nào sau đây là đơn giản hơn các loài còn lại:
A. Cà chua                       B. Hải cẩu                       C. Gorilla                       D. Vi khuẩn E.coli

Câu 36. Chất cảm ứng của quá trình điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli là:
A. Glucozo                       B. Saccarozo                       C. Gaclactozo                       D. Lactozo

Câu 37. Protein ức chế có thể gắn vào vùng vận hành ngăn cản phiên mã là do:
A. Promoter chứa trình tự nucleotit đặc hiệu
B. Gen cấu trúc Z chứa trình tự nucleotit đặc hiệu
C. Gen cấu trúc Y chứa trình tự nucleotit đặc hiệu
D. Operator chứa trình tự nucleotit đặc hiệu

Câu 38. Khi môi trường hết Lactozo, protein ức chế:
A. Được tổng hợp                       B. Gắn vào vùng vận hành (Promoter)
C. Gắn vào vùng điều hòa                       D. Gắn vào vùng vận hành (Operator)

Câu 39. Enzim được tạo ra sau quá trình điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli có nhiệm vụ:
A. Phân giải Glucozo                       B. Phân giải protein ức chế
C. Phân giải Lactozo                       D. Phân giải Fructozo

Câu 40. Enzim ARN-pol sẽ tương tác với vùng nào của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli để khởi động quá trình phiên mã:
A. Vùng khởi động (Operator)                       B. Vùng vận hành (Promoter)
C. Vùng khởi động (Promoter)                       D. Vùng vận hành (Operator)

Sinh Hoc THPT

Cố gắng mang đến nguồn tài liệu chất lượng nhất cho các bạn học sinh

BẠN ĐÃ XEM CHƯA

5 1 bình chọn
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
Back to top button
0
Bày tỏ suy nghĩ của bạn, hãy bình luậnx
()
x

TẮT AD BLOCKER

Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo để tiếp tục!