THPTQG 2021SINH 12

[2021] Bookgol – Khảo sát chuyên đề 1: Gen, mã di truyền, nhân đôi ADN

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

1. A2. A3. B4. A5. D6. B7. B8. D9. B10. B
11. D12. D13. B14. A15. C16. B17. D18. C19. D20. B
21. C22. A23. D24. A25. D26. A27. B28. A29. B30. C
31. B32. D33. D34. B35. A36. C37. A38. D39. B40. B
 

Câu 1. Mã di truyền phải là:
A. mã bộ 3                            B. mã bộ 2                             C. mã bộ 1                             D. mã bộ 4

Câu 2. Trong ADN nguyên tắc bổ sung là:
A. A-T, G-X                            B. A-U, G-X                            C. A-G, T-X                            D. A-X, G-T

Câu 3. Việc nối các đoạn Okazaki tạo thành một mạch đơn mới được thực hiện nhờ enzim:
A. ARN pol.                            B. ligaza                            C. lipaza                            D. ADN pol.

Câu 4. Quá trình nhân đôi của ADN còn gọi là quá trình:
A. tái bản                            B. phiên mã                            C. sao mã                            D. giải mã

Câu 5. Sự nhân đôi của ADN là cơ sở cho sự nhân đôi của:
A. nhân tế bào.                            B. ARN                            C. tế bào.                            D. nhiễm sắc thể

Câu 6. Mã di truyền nào sau đây không mã hóa axit amin :
A. UUG, UUA, UGA                      B. UAG, UAA, UGA                       C. UUG, UUA, UGA                        D. UUG, UUA, UGA

Câu 7 (Xem giải). Nếu trên mạch mã gốc của gen có 3 loại nucleotit . Số loại mã di truyền tối đa của gen là:
A. 64                            B. 27                            C. 9                            D. 81

Câu 8 (Xem giải). Một gen có 1200 nucleotit thực hiện nhân đôi đã cần môi trường cung cấp 37200 nucleotit. Số lần nhân đôi của gen là:
A. 15                          B. 10                          C. 31                          D. 5

Câu 9. Trong quá trình tái bản, ADN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là:
A. gen cấu trúc                                      B. cả 2 mạch phân tử ADN.
C. một đoạn ADN                                      D. Mạch mã gốc của phân tử

Câu 10. Đặc điểm của mã di truyền:
A. có tính thoái hóa                                 B. có tính phổ biến, thoái hóa và đặc hiệu
C. có tính liên tục                                      D. có tính đặc hiệu

Câu 11. Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì:
A. Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn nuclêôtit vào đầu 3’OH của chuỗi polynuclêôtit con và mạch polynuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3’ – 5’.
B. Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5’ của polynuclêôtit ADN mẹ và mạch polynuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5 – 3’.
C. Enzyme xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3 của polynucleotit ADN mẹ và mạch polynuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’- 3’.
D. Hai mạch của phân tử ADN mẹ ngược chiều nhau và enzim ADN polymeraza chỉ có khả năng gắn nuclêôtit vào đầu 3’OH của mạch mới tổng hợp hoặc đầu 3’OH của đoạn mồi theo nguyên tắc bổ sung.

Câu 12. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự Nu như sau: 3’…ATG XXG AAT TGX … 5’ Trong quá trình nhân đôi của ADN, mạch mới được hình thành từ khuôn là mạch Nu trên sẽ có trình tự Nu là:
A. 3’…ATG XXG AAT TGX … 5’                          B. 3’…TAX GGX TTA AXG … 5’
C. 5’…ATG XXG AAT TGX … 3’                          D. 5’…TAX GGX TTA AXG … 3’

Câu 13. Quá trình nhân đôi của ADN cần cung cấp nguyên liệu là:
A. các axit amin tự do trong môi trường nội bào.                          B. các nucleotit tự do.
C. các nucleic.                                                                                         D. các nucleoxom.

Câu 14. Gọi A, T, G, X là các loại nucleotit trong ADN (hoặc gen). Tương quan nào sau đây không đúng?
A. A + T = G + X.                                                   B. A + G = T + X.
C. $\dfrac{A+X}{T+G}=1$.                                            D. % (A + X) = % (T + G).

Câu 15 (Xem giải). Người ta chuyển một số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa $N^{15}$ sang môi trường chỉ có $N^{14}$. Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện phân đôi 3 lần liên tiếp tạo ra 12 phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa $N^{14}$. Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa N15 và cho chúng nhân đôi tiếp 2 lần nữa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1). Số phân tử ADN ban đầu là 2.
(2). Số mạch polinucleotit chỉ chứa $N^{15}$ sau khi kết thúc quá trình trên là 100.
(3). Số phân tử ADN chỉ chứa $N^{15}$ sau khi kết thúc quá trình trên là 36.
(4). Số phân tử ADN chứa cả hai loại $N^{14}$ và $N^{15}$ sau khi kết thúc quá trình trên là 28.
A. 1.                                       B. 2.                                       C. 4.                                       D. 3.

Câu 16 (Xem giải). Ở một loài có bộ NST 2n = 8, khi tế bào ở kì giữa chiều dài trung bình của một cromatit là 4nm và có tổng số cặp nucleotit có trong các nhiễm sắc thể là $320.10^5$. Chiều dài các ADN đã co ngắn đi so với chiều dài nhiễm sắc thể khoảng
A. $15.10^3$ lần                          B. $17.10^4$ lần                          C. $1,7.10^6$ lần                          D. $16.10^4$ lần

Câu 17 (Xem giải). Số liên kết hidro giữa hai mạch đơn của một phân tử ADN bằng $8.10^5$, phân tử ADN này có số cặp Nu loại G-X nhiều hơn gấp 2 lần số cặp A-T. Số lượng Nu từng loại của phân tử ADN này là:
A. $A = T = 2.10^5$; $G = X = 10^5$.                                       B. $A = T = 3.10^5$ ; $G = X = 2.10^5$.
C. $A = T = 20.10^4$ ; $G = X = 4.10^5$.                                       D. $A = T = 10^5$; $G = X = 2.10^5$.

Câu 18 (Xem giải). Phân tích thành phần các loại nucleotit trong một mẫu ADN lấy từ một bệnh nhân người ta thấy như sau: A = 22%; X = 30%; T = 28%; G = 20%. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. ADN của người bệnh đang nhân đôi.
B. ADN của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh.
C. ADN này không phải là ADN của tế bào người bệnh.
D. ADN này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.

Câu 19. ADN được thấy ở đâu:
A. trong tế bào chất.                                                   B.trong nhân tế bào
C. trong nhân và ti thể, lạp thể.                                       D. trong nhân, ti thể, lạp thể và plasmit của vi khuẩn.

Câu 20. Gen là:
A. phân tử ADN ở trong nhân
B. một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN
C. một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho protein
D. phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho các phân tử protein

Câu 21. Cơ chế đảm bảo thông tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định qua các thế hệ cơ thể ở những loài sinh sản vô tính là sự tự nhân đôi của ADN, NST kết hợp với sự phân li
A. Của NST trong nguyên phân và giảm phân.
B. Của NST trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
C. Đồng đều của NST trong nguyên phân.
D. Của NST trong giảm phân và thụ tinh.

Câu 22 (Xem giải). Phát biểu nào dưới đây không đúng
A. Trong thế giới sống, thông tin chỉ được truyền từ ADN → ARN→ Protein.
B. Trong tế bào sinh vật nhân thực có cả ADN dạng mạch thẳng và mạch vòng
C. Plasmit là 1 đơn vị tái bản độc lập với ADN trong miền nhân.
D. rARN có thời gian tồn tại lâu nhất trong tế bào so với các loại ARN khác.

Câu 23. Trong tái bản ADN, các nucleotit tự do vào liên kết với các nucleotit trên mỗi mạch khuôn theo cách:
A. ngẫu nhiên
B. Nucleotit có kích thước lớn sẽ bổ sung với các Nu có kích thước bé.
C. Nucleotit loại nào liên kết với nucleotit loại đó.
D. dựa trên nguyên tắc bổ sung A với T, G với X

Câu 24. Đoạn Okazaki là:
A. đoạn ADN ngắn được tổng hợp dựa trên mạch khuôn 5′- 3′.
B. các rARN được tổng hợp từ các gen trong ở nhân con.
C. đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên mạch khuôn 3′ -5′.
D. một phân tử ARN thông tin được sap mã từ mạch gốc của gen.

Câu 25. Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi ADN là:
A. sự nhân đôi chỉ diễn ra trên một mạch của ADN.
B. hai ADN con được hình thành sau nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống ADN mẹ.
C. trong 2 ADN con, một ADN giống ADN mẹ còn một ADN có cấu trúc thay đổi.
D. trong 2 ADN con, mỗi ADN gồm một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

Câu 26. Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong tái bản của ADN:
A. nhờ các enzim tháo xoắn tạo nên chạc sao chép chữ Y.
B. hai mạch của ADN tách dọc ở đoạn tương ứng với 1 gen.
C. mạch đơn ADN liên kết với các Nu theo NTBS: A-U, G-X.
D. enzim xúc tác là ARN polimeraza.

Câu 27. Hoạt động đầu tiền trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch ADN mới
B. Tháo xoắn phân tử, phá vỡ dần các liên kết hidro làm 2 mạch dần tách nhau ra
C. Tổng hợp mạch ADN mới theo nguyên tắc bổ sung
D. Lắp ghép các Nu tạo thành mạch ADN mới

Câu 28. Trong quá trình tái bản ADN, điểm khác nhau khi tổng hợp mạch ADN mới dựa trên 2 mạch khuôn của phân tử ADN là:
A. trên mạch khuôn 3’- 5’ , mạch ADN mới được tổng hợp liên tục còn trên mạch khuôn 5’- 3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn theo từng đoạn Okazaki
B. trên mạch khuôn 5’-3’ , mạch ADN mới được tổng hợp liên tục còn trên mạch khuôn 3’- 5’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn theo từng đoạn Okazaki
C. trên mạch khuôn 3’-5’ , mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo từng đoạn Okazaki còn trên
mạch khuôn 5’-3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn theo từng đoạn Okazaki
D. trên mạch khuôn 5’- 3’ , mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo từng đoạn Okazaki còn trên
mạch khuôn 3’- 5’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn

Câu 29 (Xem giải). Hình bên dưới thể hiện cấu trúc của một số loại nucleotit cấu tạo nên ADN và ARN:

Trong các hình trên, có bao nhiêu hình phù hợp ?
A. 2                                       B. 3.                                       C. 1                                       D. 4

Câu 30 (Xem giải). Cho các phát biểu dưới đây về quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ:
(1). Các ARN polimeraza chỉ tham gia vào quá trình phiên mã mà không có enzim ARN polimeraza tham gia vào quá trình tái bản.
(2). Ở chạc tái bản, trên mạch 3’- 5’ chuỗi polipeptit được tổng hợp liên tục và kết thúc trước do chiều của mạch đơn ADN luôn là 5’ – 3’.
(3). Các đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzim nối ligaza để tạo thành mạch liên tục.
(4). Hầu hết các đoạn Okazaki ở sinh vật nhân sơ có kích thước vào khoảng 30000-50000 nucleotit.
Số phát biểu đúng là
A. 0                                       B. 2                                       C. 1                                       D. 3

Câu 31 (Xem giải). Cho các phát biểu sau:
(1). Trên mạch mã gốc của gen, tính từ đầu 5’- 3’ của gen có thứ tự các vùng là: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
(2). Bộ ba đối mã khớp với bộ ba mã sao 5’GXU3’ trên mARN là 5’XGA3’.
(3). Chiều tổng hợp của ARN polimeraza và chiều của ARN lần lượt là 5’-3’ và 5’-3’.
Số phát biểu đúng là
A. 0                                       B. 1                                       C. 3                                       D. 2

Câu 32 (Xem giải). Cho các đặc điểm về quá trình tự nhân đôi ADN:
(1). Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
(2). ADN polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’- 3’.
(3). Từ 1 ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống nhau và giống mẹ.
(4). Có sự tham gia của nhiều loại ADN polimeraza giống nhau.
(5). Quá trình nhân đôi bắt dầu ở nhiều vị trí trên phân tử ADN.
Đặc điểm giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và nhân thực là
A. 1,2,3,5.                                       B. 2,3,5.                                       C. 1,2,3,4.                                       D. 1,2,3.

Câu 33 (Xem giải). Cho các phát biểu sau:
(1). Ở sinh vật nhân thực, quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra trong nhân tế bào.
(2). Mã di truyền luôn có tính thoái hóa.
(3). Trong một lần nhân đôi ADN, những gen nhân khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau.

Số phát biểu đúng là:
A. 1.                                       B. 3                                       C. 2.                                       D. 0.

Câu 34 (Xem giải). Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của một tế bào sinh dưỡng ở sinh vật nhân thực có các nhận xét sau:
(1). Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau
(2). Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen
(3). Có độ dài và số lượng các loại nucleotit bằng nhau
(4). Có cấu trúc mạch kép thẳng
(5). Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài
Nhận xét đúng là:
A. (1), (2), (3).                                                   B. (2), (4), (5).
C. (2), (3), (4).                                                   D. (3), (4), (5).

Câu 35 (Xem giải). Có bao nhiêu nhận định đúng về Gen?
(1) Dựa vào chức năng sản phẩm của gen mà người ta phân loại thành gen cấu trúc và gen điều hòa.
(2) Gen cấu trúc là 1 đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho 1 tARN, rARN hay một polipeptit hoàn chỉnh.
(3) Xét về mặt cấu tạo gen điều hòa có một mạch gen cấu trúc có 2 mạch.
(4) Gen điều hòa mang thông tin mã hóa cho chuỗi polipeptit với chức năng điều hòa sự biểu hiện của gen cấu trúc.
(5) Trình tự các nu trong ARN là trình tự mang thông tin di truyền.
A.2.                                       B.3.                                       C.4.                                       D.5.

Câu 36 (Xem giải). Khi nói về các hoạt động diễn ra trong quá trình nhân đôi ADN , có bao nhiêu phát biểu dưới đây sai?
(1). Trong mỗi trạc chữ Y chỉ có một mạch làm khuôn.
(2). Trong mỗi trạc chữ Y đều có hai mạch làm khuôn.
(3). Trong mỗi trạc chữ Y ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới trên mạch khuôn có chiều 5’-3’.
(4). Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở pha S của kì trung gian trong chu kì tế bào.
A. 1                                       B. 3                                       C. 2                                       D. 4

Câu 37 (Xem giải). Một gen có 2128 liên kết hidro . Trên mạch 1 của gen có số nucleotit loại A bằng số nucleotit loại T, số nucleoti loại G gấp 2 lần số nucleotit loại A, số nucleotit loại X gấp 3 lần số nucleotit loại T . Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
(1). Số nucleotit loại A của gen là 224 nucleotit
(2). Mạch 2 của gen có $\dfrac{A+X}{T+G}=\dfrac{3}{2}$
(3). Tỉ lệ % số nucleotit mỗi loại của gen là %A = %T = 28,57% ; %G = %X = 21,43%
(4). Mạch 1 của gen có $\dfrac{A}{G+X}=\dfrac{1}{5}$
A. 2                                        B. 3                                        C. 4                                        D. 1

Câu 38 (Xem giải). Khi nói về gen và mã di truyền, có các nội dung :
(1). Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
(2). Mã di truyền là mã bộ ba
(3). Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ nucleotit mà không gối lên nhau
(4). Mã di truyền có tính phổ biến , tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền , trừ 1 vài loài ngoại lệ
(5). Mã di truyền có tính đặc hiêu, tức là một axit amin chỉ được mã hóa bởi một bộ ba
Số phát biểu có nội dung đúng là:
A. 3                                        B. 2                                        C. 5                                        D. 4

Câu 39 (Xem giải). Cho các đặc điểm sau:
(1). Theo lý thuyết, qua nhân đôi, từ một ADN ban đầu tạo ra 2 ADN còn có cấu trúc giống hệt nhau.
(2). Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5′-3′.
(3). Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
(4). Trong một chạc ba sao chép, hai mạch mới đều được kéo dài liên tục.
(5). Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với quá trình tái bản ADN?
A. 5.                                        B. 4.                                        C. 3.                                        D. 2.

Câu 40 (Xem giải). Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotit và số Nu loại A chiếm 15% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 150 số Nu loại T và số Nu loại G chiếm 30% tổng số Nu của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1). Mạch 1 của gen có $\dfrac{G}{X}=\dfrac{3}{4}$
(2). Mạch 1 của gen có $A+G=T+X$
(3). Mạch 2 của gen có $T=2A$
(4). Mạch 2 của gen có $\dfrac{A+X}{T+G}=\dfrac{2}{3}$
A. 1.                                        B. 0.                                        C. 2.                                             D. 4.

Sinh Hoc THPT

Cố gắng mang đến nguồn tài liệu chất lượng nhất cho các bạn học sinh

BẠN ĐÃ XEM CHƯA

5 1 bình chọn
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
Back to top button
0
Bày tỏ suy nghĩ của bạn, hãy bình luậnx
()
x

TẮT AD BLOCKER

Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo để tiếp tục!